PbO- Lead monoxide, Chì Oxit, Chì II Oxit Trung Quốc, Plumbous oxide, Monoxide chì

Liên hệ

- Tên thường gọi: PbO- Lead monoxide, Chì Oxit, Chì II Oxit
- Tên gọi khác: Plumbous oxide, lead monoxide, massicot, litharge

- Công thức hóa học : PbO
- Số CAS: 1317-36-8
- Ngoại quan: dạng bột màu vàng
- Quy cách: 25kg/ bao
- Xuất xứ: Trung Quốc

THÔNG TIN SẢN PHẨM

- Tên thường gọi: PbO- Lead monoxide, Chì Oxit, Chì II Oxit
- Tên gọi khác: Plumbous oxide, lead monoxide, massicot, litharge, chì oxit đỏ

- Công thức hóa học : PbO
- Số CAS: 1317-36-8
- Ngoại quan: dạng bột màu vàng
- Quy cách: 25kg/ bao
- Xuất xứ: Trung Quốc

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

 - Công thức phân tử: PbO

- Khối lượng mol: 223,1994 g/mol

- Ngoại quan: dạng bột màu đỏ

- Khối lượng riêng: 9,53 g/cm³

- Điểm nóng chảy: 888 °C (1.161 K; 1.630 °F)

- Điểm sôi: 1.477 °C (1.750 K; 2.691 °F)

- Độ hòa tan trong nước: 1,7 mg/100 mL

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

PbO là một chất lưỡng tính, có nghĩa là nó có thể tác dụng với cả acid và base.

Với acid, nó tạo thành muối Pb2+ qua nhóm trung gian oxo như [Pb6O(OH)6]4+.

Với base mạnh, PbO hòa tan tạo thành muối plumbit(II): PbO + H2O + OH- → [Pb(OH)3]-

ỨNG DỤNG
- Trong ngành công nghiệp nhựa Lead monoxide được sử dụng làm chất ổn định
- Chì II Oxit được sử dụng rộng rãi trong sản xuất thủy tinh.
- Trong sản xuất sơn: PbO giúp lên màu tươi sáng, đẩy nhanh tốc độ làm khô, tăng độ bền, độ bóng, chống ẩm.

- Trong xây dựng: Chì (II) oxide kết hợp cùng glycerin có tác dụng đóng rắn, làm khô nhanh, nó chính là xi măng chống thấm.

- Các ứng dụng khác: dùng trong sản xuất xà phòng, sản xuát thủy tinh, pin, linh kiện điện tử, tổng hợp hữu cơ, chất ổn định,...

BẢO QUẢN

- Trong quá trình sử dụng phải trang bị đầy đủ dụng cụ bảo hộ lao động đầy đủ như: găng tay, mặt nạ, khẩu trang, dày, quần áo dài tay chống hóa chất…

- Bảo quản nơi khô giáo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Khi thải bỏ phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định an toàn hóa chất của pháp luật.

Hotline: 0935612866 Email: Thanhduychemical@gmail.com Web: Tdchem.vn